Nghĩa của từ "spring constant" trong tiếng Việt
"spring constant" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spring constant
US /sprɪŋ ˈkɑːn.stənt/
UK /sprɪŋ ˈkɒn.stənt/
Danh từ
hằng số lò xo, độ cứng của lò xo
a measure of the stiffness of a spring, defined as the force required to compress or extend a spring by a unit distance
Ví dụ:
•
The spring constant is usually denoted by the letter 'k' in Hooke's Law.
Hằng số lò xo thường được ký hiệu bằng chữ 'k' trong Định luật Hooke.
•
A stiffer spring has a higher spring constant.
Một lò xo cứng hơn sẽ có hằng số lò xo cao hơn.
Từ liên quan: